Thông tin sản phẩm
Hướng dẫn sử dụng
| Mọi thông tin dưới đây đã được Dược sĩ biên soạn lại. Tuy nhiên, nội dung hoàn toàn giữ nguyên dựa trên tờ Hướng dẫn sử dụng, chỉ thay đổi về mặt hình thức. |
Mỗi viên nén bao phim chứa:
Điều trị rối loạn chức năng cương dương ở nam giới trưởng thành (không có khả năng đạt được hoặc duy trì được sự cương dương vật đủ để thỏa mãn trong giao hợp).
Biểu hiện:
Xử trí:
Trong trường hợp quá liều, điều trị hỗ trợ nếu cần. Thẩm phân máu không đẩy nhanh thanh thải thuốc vì thuốc chủ yếu liên kết với protein huyết tương và ít thải trừ qua nước tiểu.
|
Hệ cơ quan |
Rất thường gặp (≥ 1/10) |
Thường gặp (≥ 1/100 đến < 1/10) |
Ít gặp (≥ 1/1000 đến < 1/100) |
Hiếm gặp (≥ 1/10000 đến < 1/1000) |
Tần suất không rõ (chưa xác định được từ dữ liệu hiện có) |
|
Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng |
Viêm kết mạc |
||||
|
Hệ miễn dịch |
Phù dị ứng và phù mạch |
Dị ứng |
|||
|
Tâm thần |
Rối loạn giấc ngủ |
Lo lắng |
|||
|
Hệ thần kinh |
Đau đầu |
Hoa mắt, chóng mặt |
Ngủ gà; cảm giác khác thường; dị cảm |
Ngất; co giật; quên |
|
|
Mắt |
Rối loạn thị giác; sung huyết mắt; nhìn màu sắc không rõ; đau và khó chịu ở mắt; sợ ánh sáng |
Tăng nhãn áp; tăng chảy nước mắt |
Bệnh thần kinh thị giác do thiếu máu cục bộ vùng trước không do nguyên nhân động mạch (NAION), giảm khả năng nhìn |
||
|
Tai |
Ù tai; chóng mặt |
Điếc đột ngột |
|||
|
Tim |
Trống ngực; nhịp tim nhanh |
Nhồi máu cơ tim; nhịp thất nhanh; đau thắt ngực |
|||
|
Mạch |
Chứng đỏ bừng |
Giảm huyết áp; tăng huyết áp |
|||
|
Hô hấp, ngực và trung thất |
Sung huyết mũi |
Khó thở; sung huyết xoang |
Chảy máu cam |
||
|
Dạ dày - ruột |
Khó tiêu |
Trào ngược dạ dày thực quản; viêm dạ dày; đau dạ dày, ruột và bụng; tiêu chảy; nôn; buồn nôn; khô miệng |
|||
|
Gan mật |
Tăng men gan |
Tăng gamma- glutamyl-transferase |
|||
|
Da và mô dưới da |
Ban đỏ; phát ban |
Phản ứng nhạy cảm ánh sáng |
|||
|
Cơ xương và mô liên kết |
Đau lưng; tăng creatin phosphokinase; đau cơ; tăng trương lực cơ và chuột rút |
||||
|
Thận tiết niệu |
Đái ra máu |
||||
|
Sinh sản |
Tăng cương cứng |
Cương dương vật |
Xuất huyết dương vật; xuất tinh ra máu |
||
|
Khác |
Cảm giác không khỏe |
Đau ngực |
6. Lưu ý |
- Thận trọng khi sử dụng
- Thai kỳ và cho con búThuốc không được chỉ định cho phụ nữ. Chưa có dữ liệu nghiên cứu khi sử dụng thuốc ở phụ nữ có thai và cho con bú. - Khả năng lái xe và vận hành máy mócChưa có nghiên cứu nào về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc. Thuốc có thể gây hoa mắt chóng mặt, ảnh hưởng đến tầm nhìn nên cần thận trọng khi dùng cho người lái xe và vận hành máy móc. - Tương tác thuốcThuốc ức chế cytochrom P450 (CYP): Thuốc được chuyển hoá chủ yếu qua gan bởi CYP3A4 và một phần nhỏ qua CYP3A5 và CYP2C. Do đó, thuốc ức chế những enzym này có thể làm giảm thanh thải của thuốc. Không nên dùng thuốc kết hợp với: cimetidin, erythromycin, ketoconazol, indinavir, ritonavir vì làm tăng AUC và Cmax của vardenafil khi dùng đồng thời. Nitrat, chất sinh nitric oxide: Không ghi nhận nguy cơ hạ huyết áp của nitroglycerin (0,4mg) ngậm dưới lưỡi khi sử dụng cùng với vardenafil (10mg) ở những thời điểm khác nhau (24 giờ giảm dần đến 1 giờ trước khi sử dụng nitroglycerin). Tác dụng hạ huyết áp của nitrat ngậm dưới lưỡi (0,4mg) (dùng sau vardenafil liều 20mg 1 và 4 giờ) bị tăng lên. Không nên sử dụng kết hợp vardenafil với các nitrat và các chất sinh nitric oxide. Những thuốc khác: Thuốc chẹn alpha đơn trị liệu có thể làm giảm huyết áp đáng kể, đặc biệt là hạ huyết áp tư thế đứng và ngất, do đó không nên phối hợp. Thức ăn và thực phẩm: Không uống vardenafil với bữa ăn nhiều chất béo vì làm giảm tốc độ hấp thu và thời gian trung bình để đạt nồng độ tối đa trong huyết thanh tăng khoảng 60 phút và nồng độ đỉnh trong huyết thanh giảm 20%. |
Cương cứng dương vật là một quá trình huyết động học dựa trên sự co giãn cơ trơn ở thể hang và tiểu động mạch liên quan của nó. Trong sự kích thích tình dục, từ dây thần kinh trong thể hang phóng thích nitric oxide (NO), kích hoạt các enzym guanylat cyclase dẫn đến tăng nồng độ của monophosphat guanosin cyclic (CGMP) trong thể hang. Điều này sẽ gây giãn cơ trơn, làm tăng dòng chảy của máu vào dương vật gây cương cứng.
Hấp thu:
Phân bố:
Vardenafil phân bố vào các mô, khoảng 95% gắn với protein huyết tương.
Chuyển hóa:
Thải trừ:
Sau khi uống, vardenafil và các chất chuyển hóa được thải trừ chủ yếu qua phân (khoảng 91% - 95% liều uống) và một phần nhỏ thải trừ qua nước tiểu (khoảng 2 - 6% liều uống).
Khi thấy viên thuốc bị ẩm mốc, nhãn thuốc in số lô SX, HD mờ,... hay có các biểu hiện nghi ngờ khác phải đem thuốc tới hỏi lại nơi bán hoặc nơi sản xuất theo địa chỉ trong đơn.
Viên nén bao phim.
Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C.
Hộp 1 vỉ x 4 viên.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không được dùng thuốc đã quá hạn dùng.
Công Ty C.P Dược Phẩm Hà Tây.

Dược sĩ Đại học Hồ Thị Thùy Trang
Dược sĩ Hồ Thị Thùy Trang tốt nghiệp Khoa Dược tại trường Đại Học Nam Cần Thơ. Có hơn 4 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh vực tư vấn Dược phẩm. Hiện đang là quản lí tại nhà thuốc An Khang.
Còn hàng
Mã: 106042
Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sĩ. Vui lòng sao chép thông tin sản phẩm và gửi cho dược sĩ qua Zalo để được tư vấn